Hệ thống trung tâm

Chi phí du học Canada

chi-phi-du-hoc-canada-2019-01

Tổng chi phí du học đại học Canada 2019

Tổng chi phí du học Canada trung bình của du học sinh được ước tính ở mức $28,000 đến $35,000 CAD/năm (tương đương 500 triệu đến 600 triệu VNĐ). Mức phí này được chia đều cho các khoản học phí, sinh hoạt phí, lệ phí làm thủ tục du học Canada, cụ thể như sau:

Loại chi phí

Tiền (CAD/ tháng)

Tiền (VNĐ/ tháng)

Học phí

8.000-20.000 CAD/ năm

144.000.000-360.000.000

Tiền nhà

600 – 1,600

10.800.000 -28.800.000

Chi phí đi lại

80 – 110

1.440.000 -1.980.000

Nhu yếu phẩm

150 – 350

2700.000-6.300.000

Gas, điện, nước, Internet…

212

3.816.000

Phí xét visa

125

2.250.000

Phí khám sức khỏe

183

3.294.000

Study Permit

150

2.700.000

Phí ghi danh

45-200

810.000-3.600.000

 

Học phí đại học Canada 2019

Canada là nước có học phí phải chăng hàng đầu thế giới, giá cả được đánh giá là rẻ hơn nhiều quốc gia nói tiếng Anh khác. Chỉ so sánh riêng với Mỹ, mức tiền học tại Canada rẻ hơn nước Mỹ tới 4 lần. Dù vậy, học phí tại các trường ở Canada có sự dao động giữa trường, chương trình, ngành học và tỉnh bang du học sinh theo học. Theo đó, hệ Cao đẳng thường có mức học phí rẻ nhất (trung bình từ $9,000 – $15,000 CAD/năm), đắt nhất là Đại học ($25,180 CAD/năm). Bậc sau Đại học cũng tăng 5.4%, đạt mức $16,252 CAD/năm.

Học phí đại học tại một số bang của Canada:

Tỉnh bang

Đại học (CAD/năm)

Sau Đại học (CAD/năm)

Newfoundland and Labrador

9,360

3,169

Prince Edward Island

22,700

10,898

Nova Scotia

15,661

17,528

New Brunswick

13,842

11,104

Quebec

20,749

14,550

Ontario

29,761

20,673

Manitoba

14,557

10,152

British Columbia

21,486

13,773

 

Học phí bậc cử nhân và sau cử nhân

 

Học phí dành cho sinh viên quốc tế tại Canada có sự chênh lệch tùy vào thành phố và chương trình bạn lựa chọn. Dưới đây là thông tin mức học phí trung bình cho các chương trình toàn thời gian được xếp theo ngành học, niên học 2019–2020.

 

Ngành học

Bậc cử nhân

Bậc sau cử nhân

Sư phạm

$17,337

$13,962

Thị giác, Biểu diễn và Công nghệ truyền thông

$20,571

$13,150

Nhân văn

$22,229

$13,460

Khoa học Xã hội và Khoa học hành vi

$21,604

$13,557

Luật và các ngành liên quan đến Luật học

$27,056

$16,549

Quản trị kinh doanh và Quản trị hành chính

$23,555

$20,518

Vật lý và Công nghệ và khoa học đời sống

$24,456

$13,730

Toán, Máy tính và Công nghệ thông tin

$25,273

$13,067

Kỹ thuật

$26,582

$15,870

Kiến trúc và các ngành công nghệ liên quan

$22,171

$20,123

Nông nghiệp, Bảo tồn và tài nguyên thiên nhiên

$20,268

$12,416

Nha khoa

$53,105

$20,565

Y khoa

$33,084

---

Điều dưỡng

$18,806

$12,183

Dược

$32,886

$10,548

Khoa học Thú y

$58,629

$8,640

Sức khoẻ, công viên, giải trí và các ngành thể chất

$20,117

$16,031